Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiếp đỏ đen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiếp đỏ đen:
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiếp
| kiếp | 刧: | duyên kiếp; số kiếp |
| kiếp | 刦: | duyên kiếp; số kiếp |
| kiếp | 刼: | duyên kiếp; số kiếp |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỏ
| đỏ | 𪜕: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𪴄: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 覩: | |
| đỏ | 𧹦: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧹥: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 䚂: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 赭: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𬦃: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | : | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | : | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧹼: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𬦄: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧺃: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧺂: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đen
| đen | 顛: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 𬹙: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 黰: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
Gới ý 15 câu đối có chữ kiếp:

Tìm hình ảnh cho: kiếp đỏ đen Tìm thêm nội dung cho: kiếp đỏ đen
