Từ: làm hàng xóm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm hàng xóm:
Dịch làm hàng xóm sang tiếng Trung hiện đại:
搭街坊 《做邻居。》Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xóm
| xóm | 坫: | làng xóm |
| xóm | 店: | xóm trọ, xóm nhỏ |
| xóm | 村: | thôn xóm, làng xóm |
| xóm | 𥯎: | hàng xóm |
| xóm | 邨: | thôn xóm, làng xóm |

Tìm hình ảnh cho: làm hàng xóm Tìm thêm nội dung cho: làm hàng xóm
