Từ: lệnh danh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lệnh danh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệnhdanh

lệnh danh
Tiếng tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh:công danh, danh tiếng; địa danh
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
lệnh danh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệnh danh Tìm thêm nội dung cho: lệnh danh