Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lệnh danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lệnh danh:
lệnh danh
Tiếng tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |
| lệnh | 鈴: | |
| lệnh | 鴒: | tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài) |
| lệnh | 鸰: | tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |

Tìm hình ảnh cho: lệnh danh Tìm thêm nội dung cho: lệnh danh
