Từ: mấn, tấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mấn, tấn:

鬂 mấn, tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: mấn,tấn

mấn, tấn [mấn, tấn]

U+9B02, tổng 17 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

mấn, tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 鬂

Tục dùng như chữ tấn, mấn .

bấn, như "bấn bíu" (vhn)
bẩn, như "bẩn thỉu" (btcn)
mấn, như "mấn (tóc mai, tóc bên mái tai)" (btcn)

Chữ gần giống với 鬂:

, , , , , , , , , , 𩭜,

Dị thể chữ 鬂

,

Chữ gần giống 鬂

, , , , , , , 髿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬂 Tự hình chữ 鬂 Tự hình chữ 鬂 Tự hình chữ 鬂

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn

tấn:tấn (không dùng)
tấn:tấn (không dùng)
tấn:một tấn
tấn:một tấn
tấn:tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)
tấn:tấn (nước dâng cao)
tấn:tấn (vải đỏ)
tấn:tấn (vải đỏ)
tấn: 
tấn:tra tấn, thông tấn xã
tấn:tra tấn, thông tấn xã
tấn:tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn
tấn:tấn (tóc ở mai)
tấn:tấn (tóc ở mai)
mấn, tấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mấn, tấn Tìm thêm nội dung cho: mấn, tấn