Từ: mặt chữ điền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt chữ điền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặtchữđiền

Dịch mặt chữ điền sang tiếng Trung hiện đại:

田字方 《比喻人相貌吉祥美观。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ

chữ𡦂:chữ viết, chữ nghĩa
chữ:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫳘:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨹:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨸:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫿰:chữ viết, chữ nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền:điền hộ
điền:oa điền (vỏ sò quý)
điền:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền:điền (đồng cỏ)
điền:điền (đi săn)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
mặt chữ điền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt chữ điền Tìm thêm nội dung cho: mặt chữ điền