Từ: mộng, mặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mộng, mặng:

懵 mộng, mặng

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộng,mặng

mộng, mặng [mộng, mặng]

U+61F5, tổng 18 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng3, meng2;
Việt bính: mung2 mung4 mung5;

mộng, mặng

Nghĩa Trung Việt của từ 懵

(Tính) Mộng đổng hồ đồ, không biết gì. ☆Tương tự: mông đổng , mông đổng , măng đổng .Một âm là mặng.

(Tính)
Buồn.
mộng, như "mộng đổng (ngu dốt)" (gdhn)

Nghĩa của 懵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懜)
[měng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 20
Hán Việt: MỘNG, MÔNG
lờ mờ。懵懂。
懵然无知。
lờ mờ chẳng biết gì.
Từ ghép:
懵懂

Chữ gần giống với 懵:

,

Dị thể chữ 懵

,

Chữ gần giống 懵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặng

mặng𪴞:mừng vui
mộng, mặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mộng, mặng Tìm thêm nội dung cho: mộng, mặng