Từ: mỡ máu cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỡ máu cao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỡmáucao

Dịch mỡ máu cao sang tiếng Trung hiện đại:

高血脂

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ

mỡ𦟐:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𦟖:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𱼥:thịt mỡ; mỡ màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: máu

máu:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu:máu chảy
máu𥁚:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu𧖰:máu chảy
máu𧖱:máu mủ, mạch máu, dòng máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
mỡ máu cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỡ máu cao Tìm thêm nội dung cho: mỡ máu cao