Cao su chống va đập cửa
Từ: mực phủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mực phủ:
Dịch mực phủ sang tiếng Trung hiện đại:
八带鱼 《章鱼>Nghĩa chữ nôm của chữ: mực
| mực | 𫡭: | (mực thước) |
| mực | 墨: | mực đen |
| mực | 䘃: | cá mực |
| mực | 𧞾: | cá mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ
| phủ | 俛: | phủ phục |
| phủ | 俯: | phủ phục |
| phủ | 否: | phủ nhận |
| phủ | 府: | phủ chúa |
| phủ | 廡: | bao phủ |
| phủ | 抚: | phủ dụ |
| phủ | 拊: | phủ chưởng (vỗ tay) |
| phủ | 撫: | phủ dụ |
| phủ | 斧: | đao phủ |
| phủ | 釜: | phủ (cái vạc) |
| phủ | 甫: | phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ |
| phủ | 脯: | tạng phủ |
| phủ | 腑: | tạng phủ |
| phủ | 覆: | |
| phủ | 頫: | phủ (cúi đầu); phủ phục |
| phủ | 鬴: |

Tìm hình ảnh cho: mực phủ Tìm thêm nội dung cho: mực phủ
