Từ: máy đào giếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy đào giếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máyđàogiếng

Dịch máy đào giếng sang tiếng Trung hiện đại:

打井机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đào

đào:ả đào; đào hoa
đào:hào đào (la khóc)
đào:hào đào (la khóc)
đào:ả đào; đào hoa
đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào:hoa đào
đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
đào:sông đào (sông nhân tạo)
đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
đào:quả bồ đào, rượu bồ đào
đào:đào ngũ, đào tẩu
đào:đào ngũ, đào tẩu
đào:đào bới; đào mỏ
đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào󰘍:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào:trái đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: giếng

giếng:giếng khơi
giếng󰀗:giếng khơi
giếng󰀚:giếng khơi
giếng𠄺:giếng khơi
giếng:giếng khơi
giếng:giếng khơi
giếng𬈈:giếng khơi
giếng𥐹:giếng khơi
máy đào giếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy đào giếng Tìm thêm nội dung cho: máy đào giếng