Cao su chống va đập cửa
Từ: mê đắm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mê đắm:
Dịch mê đắm sang tiếng Trung hiện đại:
痴情 《多情达到痴心的程度。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mê
| mê | : | hôn mê |
| mê | 詸: | nói mê |
| mê | 謎: | nói mê |
| mê | 迷: | mê mải |
| mê | 醚: | say mê; mê mệt |
| mê | 麋: | mê lộc (nai lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắm
| đắm | : | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 沈: | đắm tầu, đắm chìm |
| đắm | : | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 㴷: | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 眈: | |
| đắm | 耽: | đắm đuối, say đắm |
Gới ý 15 câu đối có chữ mê:

Tìm hình ảnh cho: mê đắm Tìm thêm nội dung cho: mê đắm
