Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nổi điên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nổi điên:
Dịch nổi điên sang tiếng Trung hiện đại:
发疯 《比喻做事出于常情之外。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi
| nổi | 浽: | trôi nổi, nổi giận |
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| nổi | 𬈗: | trôi nổi; nổi giận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điên
| điên | 傎: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 敁: | |
| điên | 癫: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 癲: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 顛: | đảo điên |
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |

Tìm hình ảnh cho: nổi điên Tìm thêm nội dung cho: nổi điên
