Từ: nổi điên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nổi điên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nổiđiên

Dịch nổi điên sang tiếng Trung hiện đại:

发疯 《比喻做事出于常情之外。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi

nổi:trôi nổi, nổi giận
nổi:trôi nổi
nổi𬈗:trôi nổi; nổi giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: điên

điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên
điên: 
điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên
điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên
điên:đảo điên
điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)
nổi điên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nổi điên Tìm thêm nội dung cho: nổi điên