Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nổi cơn tam bành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nổi cơn tam bành:
Dịch nổi cơn tam bành sang tiếng Trung hiện đại:
暴跳如雷 《《儒林外史》第六回:"严贡生越发恼得暴跳如雷。"猛烈地跳脚呼喊, 形容异常愤怒的样子。》大发雷霆 《比喻大发脾气, 高声训斥。》
火冒三丈 《形容怒气特别大。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi
| nổi | 浽: | trôi nổi, nổi giận |
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| nổi | 𬈗: | trôi nổi; nổi giận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơn
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |
| cơn | 𬏎: | cơn buồn, cơn mê; nguồn cơn |
| cơn | 群: | |
| cơn | 𩂀: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tam
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
| tam | 𰒼: | tam (nối, tiếp, đơm) |
| tam | 叁: | tam (ba), truyền tam quân |
| tam | 仨: | |
| tam | 叄: | tam (ba), truyền tam quân |
| tam | 弎: | tam vị, tam bảo |
| tam | 慚: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bành
| bành | 彭: | tanh bành (tơi tả) |
| bành | 澎: | bành trướng |
| bành | 膨: | bành trướng |
| bành | 蟛: | |
| bành | 蟚: | bành kì (con cáy) |

Tìm hình ảnh cho: nổi cơn tam bành Tìm thêm nội dung cho: nổi cơn tam bành
