Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người cao tuổi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người cao tuổi:
Dịch người cao tuổi sang tiếng Trung hiện đại:
高年 《上了年纪的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi
| tuổi | 𱝂: | tuổi xuân |
| tuổi | : | tuổi xuân |
| tuổi | 𢆫: | tuổi tác |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |
| tuổi | 歳: | |
| tuổi | 𣦮: | tuổi tác |
| tuổi | : | tuổi xuân |

Tìm hình ảnh cho: người cao tuổi Tìm thêm nội dung cho: người cao tuổi
