Từ: người lấy oán trả ơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người lấy oán trả ơn:
Dịch người lấy oán trả ơn sang tiếng Trung hiện đại:
中山狼 《古代寓言, 赵简子在中山打猎, 一只狼中箭而逃, 赵在后追捕。东郭先生从那儿走过, 狼向他求救。东郭先生动了怜悯之心, 把狼藏在书囊中, 骗过了赵简子。狼活命后却要吃救命恩人东郭先生。(见于 明马中锡《东田集·中山狼传》)。比喻恩将仇报, 没有良心的人。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: oán
| oán | 怨: | oán giận |
| oán | 盌: | oán (oản: cái bát, cái chén) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trả
| trả | 𫡽: | trả lại |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trả | 𫭐: | trả lại |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| trả | 者: | trả ơn |
| trả | 𬩀: | trả lại |
| trả | 𪁳: | chim trả (con bói cá) |
| trả | : | trả (chim bói cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn