Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngực không vết mực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngực không vết mực:
Dịch ngực không vết mực sang tiếng Trung hiện đại:
胸无点墨 《形容读书太少, 文化水平极低。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngực
| ngực | 𦙏: | lồng ngực |
| ngực | 𦞐: | lồng ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vết
| vết | 曰: | dấu vết |
| vết | 𤵖: | vết thương |
| vết | 𧿭: | dấu vết, vết chân vét tích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mực
| mực | 𫡭: | (mực thước) |
| mực | 墨: | mực đen |
| mực | 䘃: | cá mực |
| mực | 𧞾: | cá mực |

Tìm hình ảnh cho: ngực không vết mực Tìm thêm nội dung cho: ngực không vết mực
