Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫉, chiết tự chữ TẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫉:
嫉
Pinyin: ji2;
Việt bính: zat6;
嫉 tật
Nghĩa Trung Việt của từ 嫉
(Động) Ghen ghét, đố kị.◎Như: tật đố 嫉妒 ganh ghét.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thế hỗn trọc nhi tật hiền hề, hiếu tế mĩ nhi xưng ác 世溷濁而嫉賢兮, 好蔽美而稱惡 (Li tao 離騷) Đời hỗn trọc mà ghen ghét người hiền hề, thích che cái tốt mà vạch cái xấu của người.
(Động) Ghét, giận.
◎Như: tật ác như cừu 嫉惡如仇 ghét cái ác như kẻ thù (người chính trực không dung tha điều ác).
tật, như "tật (ghen)" (gdhn)
Nghĩa của 嫉 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 嫉:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Dị thể chữ 嫉
𡜱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫉
| tật | 嫉: | tật (ghen) |

Tìm hình ảnh cho: 嫉 Tìm thêm nội dung cho: 嫉
