Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhu nhược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhu nhược:
Nghĩa nhu nhược trong tiếng Việt:
["- Mềm yếu, thiếu cương quyết : Thái độ nhu nhược."]Dịch nhu nhược sang tiếng Trung hiện đại:
懦弱 《软弱无能; 不坚强。》婆婆妈妈 《形容人感情脆弱。》
荏弱; 柔弱 《软弱。》
嘴软 《说话不理直气壮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhu | 嚅: | nhu mì |
| nhu | 懦: | nhu nhược |
| nhu | 揉: | nhu (day, giụi mắt) |
| nhu | 柔: | nhu nhược |
| nhu | 濡: | nhu (giúng nước): nhu bút |
| nhu | 煣: | |
| nhu | 稬: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 穤: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 糯: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 茄: | lá hương nhu |
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhu | 薷: | lá hương nhu |
| nhu | 襦: | hãn nhu (áo lót) |
| nhu | 蹂: | nhu (giẫm lên) |
| nhu | 需: | nhu mì, quân nhu, nhu cầu |
| nhu | 鞣: | nhu bì (da thuộc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhược
| nhược | 偌: | nhược (tới mức, đến nỗi) |
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| nhược | 若: | nhược bằng |
| nhược | 蒻: | ngó sen |

Tìm hình ảnh cho: nhu nhược Tìm thêm nội dung cho: nhu nhược
