Từ: nhu nhược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhu nhược:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhunhược

Nghĩa nhu nhược trong tiếng Việt:

["- Mềm yếu, thiếu cương quyết : Thái độ nhu nhược."]

Dịch nhu nhược sang tiếng Trung hiện đại:

懦弱 《软弱无能; 不坚强。》
婆婆妈妈 《形容人感情脆弱。》
荏弱; 柔弱 《软弱。》
嘴软 《说话不理直气壮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu

nhu:nhu mì
nhu:nhu mì
nhu:nhu nhược
nhu:nhu (day, giụi mắt)
nhu:nhu nhược
nhu:nhu (giúng nước): nhu bút
nhu: 
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:lá hương nhu
nhu:lá hương nhu
nhu:lá hương nhu
nhu:hãn nhu (áo lót)
nhu:nhu (giẫm lên)
nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu
nhu:nhu bì (da thuộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhược

nhược:nhược (tới mức, đến nỗi)
nhược:nhu nhược
nhược:nhược bằng
nhược:ngó sen
nhu nhược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhu nhược Tìm thêm nội dung cho: nhu nhược