Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phóng nhanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phóng nhanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phóngnhanh

Dịch phóng nhanh sang tiếng Trung hiện đại:

疾驶 《(车辆等)快速行驶。》lao vút đi; phóng nhanh mà chạy.
疾驶而去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng

phóng:phóng hoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh

nhanh:tinh nhanh
nhanh𠴌:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𪬭:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh𨗜:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𨘱:nhanh nhẹn, chạy nhanh

Gới ý 13 câu đối có chữ phóng:

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

phóng nhanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phóng nhanh Tìm thêm nội dung cho: phóng nhanh