Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;
舫 phảng, phang
Nghĩa Trung Việt của từ 舫
(Danh) Cái thuyền, thuyền bành, hai thuyền cùng áp mạn nhau.◇Bạch Cư Dị 白居易: Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 東舟西舫悄無言, 唯見江心秋月白 (Tì bà hành 琵琶行) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
§ Ghi chú: Có khi đọc là phang.
phảng, như "phảng (du thuyền): hoạ phảng (thuyền sơn phết đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 舫 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: PHẢNG
thuyền; chiếc thuyền。船。
画舫
thuyền hoa
游舫
du thuyền
石舫
thuyền đá
Số nét: 10
Hán Việt: PHẢNG
thuyền; chiếc thuyền。船。
画舫
thuyền hoa
游舫
du thuyền
石舫
thuyền đá
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phang
| phang | 㧍: | phang ngang |
| phang | 𪭫: | phang nhau (đánh nhau) |
| phang | 挷: | phang ngang |
| phang | 滂: | phô phang |

Tìm hình ảnh cho: phảng, phang Tìm thêm nội dung cho: phảng, phang
