Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phần trăm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phần trăm:
Nghĩa phần trăm trong tiếng Việt:
["- Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %): Ba mươi phần trăm (30%)."]Dịch phần trăm sang tiếng Trung hiện đại:
百分号 《表示百分数的符号>năm mươi phần trăm (50%)百分之五十。
成数 《一数为另一数的几成, 泛指比率。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phần
| phần | 份: | một phần |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phần | 分: | một phần |
| phần | 坟: | phần mộ |
| phần | 墳: | phần mộ |
| phần | 枌: | cây phần |
| phần | 棼: | cây phần |
| phần | 𣸣: | phây phây |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phần | 燔: | phần (nướng) |
| phần | 蕡: | phần (quả sai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm
| trăm | 啉: | trăm năm |
| trăm | 𤾓: | trăm năm |
| trăm | 𬃴: | hàng trăm |

Tìm hình ảnh cho: phần trăm Tìm thêm nội dung cho: phần trăm
