Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sáng láng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sáng láng:
Nghĩa sáng láng trong tiếng Việt:
["- Hiểu biết mau, thông minh."]Dịch sáng láng sang tiếng Trung hiện đại:
昺 《明亮; 光明(多用于人名)。》聪明; 聪敏 《智力发达, 记忆和理解能力强。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng
| sáng | 𫤤: | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 𠓇: | sáng tỏ |
| sáng | 创: | sáng tạo |
| sáng | 剏: | sáng lập |
| sáng | 剙: | sáng lập |
| sáng | 創: | sáng lập |
| sáng | : | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 灲: | sáng tỏ |
| sáng | 𤍎: | |
| sáng | 𤏬: | sáng tỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: láng
| láng | 𠌇: | láng giềng |
| láng | 𱏃: | láng giềng |
| láng | 廊: | láng giềng |
| láng | 㫰: | sáng láng |
| láng | 𣼽: | nước lênh láng, sáng láng |
| láng | 爛: | sáng láng |
| láng | 鄰: | láng giềng |
Gới ý 15 câu đối có chữ sáng:

Tìm hình ảnh cho: sáng láng Tìm thêm nội dung cho: sáng láng
