Từ: sáng láng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sáng láng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sángláng

Nghĩa sáng láng trong tiếng Việt:

["- Hiểu biết mau, thông minh."]

Dịch sáng láng sang tiếng Trung hiện đại:

《明亮; 光明(多用于人名)。》
聪明; 聪敏 《智力发达, 记忆和理解能力强。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng

sáng𫤤:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng𠓇:sáng tỏ
sáng:sáng tạo
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng󰉧:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng:sáng tỏ
sáng𤍎: 
sáng𤏬:sáng tỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: láng

láng𠌇:láng giềng
láng𱏃:láng giềng
láng:láng giềng
láng:sáng láng
láng𣼽:nước lênh láng, sáng láng
láng:sáng láng
láng:láng giềng

Gới ý 15 câu đối có chữ sáng:

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

sáng láng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáng láng Tìm thêm nội dung cho: sáng láng