Từ: sáng sủa sạch sẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sáng sủa sạch sẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sángsủasạchsẽ

Dịch sáng sủa sạch sẽ sang tiếng Trung hiện đại:

窗明几净 《形容房间明亮, 陈设整洁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng

sáng𫤤:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng𠓇:sáng tỏ
sáng:sáng tạo
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng󰉧:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng:sáng tỏ
sáng𤍎: 
sáng𤏬:sáng tỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sủa

sủa𠶂:chó sủa
sủa:chó sủa
sủa𡂡: 
sủa󰸏:sáng sủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: sạch

sạch:sạch sẽ, quét sạch
sạch:sạch sẽ, quét sạch
sạch:sạch sẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sẽ

sẽ:đi se sẽ
sẽ𠱊:nói se sẽ
sẽ𫪣:sẽ làm như vậy

Gới ý 15 câu đối có chữ sáng:

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

sáng sủa sạch sẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáng sủa sạch sẽ Tìm thêm nội dung cho: sáng sủa sạch sẽ