Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: soạn mục lục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ soạn mục lục:
Dịch soạn mục lục sang tiếng Trung hiện đại:
编目 《编制目录。》Nghĩa chữ nôm của chữ: soạn
| soạn | 撰: | sửa soạn; biên soạn |
| soạn | 纂: | sửa soạn; biên soạn |
| soạn | 𦜞: | thịnh soạn |
| soạn | 𦠆: | thịnh soạn |
| soạn | 譔: | biên soạn; soạn thảo |
| soạn | 饌: | thịnh soạn |
| soạn | 馔: | thịnh soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mục
| mục | 木: | mục ra |
| mục | 𭬙: | mục nát |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mục | 睦: | hoà mục |
| mục | 穆: | hoà mục |
| mục | 苜: | mục tú (cỏ nuôi gia súc) |
| mục | 鉬: | chất molybdenum |
| mục | 钼: | chất molybdenum |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lục
| lục | 僇: | lục (nhục nhã) |
| lục | 六: | lục đục |
| lục | 戮: | lục (giết phơi thây) |
| lục | : | lục (khí chlorine) |
| lục | 氯: | lục (khí chlorine) |
| lục | 录: | sao lục |
| lục | 碌: | lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) |
| lục | 磟: | lục lọi |
| lục | 𥭼: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 籙: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 綠: | xanh lục |
| lục | 绿: | xanh lục |
| lục | 録: | |
| lục | 錄: | sao lục |
| lục | 陆: | lục địa |
| lục | 陸: | lục địa |

Tìm hình ảnh cho: soạn mục lục Tìm thêm nội dung cho: soạn mục lục
