Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tá điền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tá điền:
tá điền
Người thuê ruộng của người khác để cày cấy.Người cày thuê.
Nghĩa tá điền trong tiếng Việt:
["- Nông dân làm ruộng thuê của địa chủ."]Dịch tá điền sang tiếng Trung hiện đại:
佃农diànnóngNghĩa chữ nôm của chữ: tá
| tá | 些: | tá (tiếng đứng ở cuối câu) |
| tá | 佐: | phò tá |
| tá | 借: | ai đó tá? |
| tá | 卸: | tá (tránh né, tháo ra) |
| tá | 左: | một tá |
| tá | 邪: | một tá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điền
| điền | 佃: | điền hộ |
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
| điền | 甸: | điền (đồng cỏ) |
| điền | 畋: | điền (đi săn) |
| điền | 鈿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
| điền | 钿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |

Tìm hình ảnh cho: tá điền Tìm thêm nội dung cho: tá điền
