Từ: tá điền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tá điền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điền

tá điền
Người thuê ruộng của người khác để cày cấy.Người cày thuê.

Nghĩa tá điền trong tiếng Việt:

["- Nông dân làm ruộng thuê của địa chủ."]

Dịch tá điền sang tiếng Trung hiện đại:

佃农diànnóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tá

:tá (tiếng đứng ở cuối câu)
:phò tá
:ai đó tá?
:tá (tránh né, tháo ra)
:một tá
:một tá

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền:điền hộ
điền:oa điền (vỏ sò quý)
điền:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền:điền (đồng cỏ)
điền:điền (đi săn)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
tá điền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tá điền Tìm thêm nội dung cho: tá điền