Từ: chất kích thích sinh trưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất kích thích sinh trưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chất • kích • thích • sinh • trưởng

Dịch chất kích thích sinh trưởng sang tiếng Trung hiện đại:

生长激素 《人和动物体内脑下垂体分泌的一种激素, 它能影响蛋白质的代谢和促进蛋白质的合成, 使机体生长。生长激素过多或缺乏时都会使发育不正常。》
生长素 《刺激素:能刺激植物生长发育的药品, 如赤霉素, 二·四滴等。也叫生长素。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chất

chất𬥔:(bảy)
chất厔: 
chất𡂒: 
chất屹:chất đống, chất ngất
chất膣:chất (hạch ở của mình đàn bà)
chất蛭:chất (con đỉa)
chất貭:vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ
chất质:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất質:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất郅:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
chất锧:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất󰗮:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất鑕:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kích

kích击:kích chưởng (vỗ tay)
kích戟:cái kích
kích㦸:cái kích
kích擊:kích chưởng (vỗ tay)
kích激:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích

thích倜:thích thản (thanh thản)
thích俶:thích thản (thanh thản)
thích刺:thích khách; kích thích
thích奭:thích (rộng,lớn)
thích弑:xem thí
thích惕:thích thú
thích慼:ưa thích
thích戚:thân thích
thích磧:thích (bãi sa mạc)
thích踢:thích (đá bằng chân)
thích适:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích𨓈:thích hợp, thích ứng
thích適:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích释:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích釋:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích𨮹:xem thiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh牲:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh狡:hy sinh
sinh生:sinh mệnh
sinh甥:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh笙:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưởng

trưởng長:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Gới ý 15 câu đối có chữ chất:

玉質金粧承將略,輕裘緩帶教佳人

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

恚質蘭姿歸閬苑,瓊林玉樹繞庭階

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

chất kích thích sinh trưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chất kích thích sinh trưởng Tìm thêm nội dung cho: chất kích thích sinh trưởng