Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tên khoa học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tên khoa học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tênkhoahọc

Dịch tên khoa học sang tiếng Trung hiện đại:

学名 《科学上的专门名称, 例如"食盐"的学名是"氯化钠"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa:khoa trương
khoa: 
khoa: 
khoa:khoa thi
khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa tay múa chân
khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập
tên khoa học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tên khoa học Tìm thêm nội dung cho: tên khoa học