Cao su chống va đập cửa
Từ: tay nắm của phễu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tay nắm của phễu:
Dịch tay nắm của phễu sang tiếng Trung hiện đại:
料斗拉杆Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắm
| nắm | 𪫶: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 揇: | nắm tay, cầm nắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: của
| của | 𧵑: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | 𧶮: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | : | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phễu
| phễu | 𫿴: | cái phễu |
| phễu | 標: | |
| phễu | 瓿: | cái phễu |
| phễu | 缶: | cái phễu |
| phễu | 𧧀: | cái phễu |

Tìm hình ảnh cho: tay nắm của phễu Tìm thêm nội dung cho: tay nắm của phễu
