Cao su chống va đập cửa
Từ: thở hơi cuối cùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thở hơi cuối cùng:
Dịch thở hơi cuối cùng sang tiếng Trung hiện đại:
垂危 《病重将死。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thở
| thở | 咀: | thở than |
| thở | 呲: | thở than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi
| hơi | 唏: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 唉: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hơi | 𣱬: | dở hơi |
| hơi | 矣: | hơi hướng; hơi mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuối
| cuối | 季: | cuối cùng |
| cuối | 𡳃: | cuối cùng |
| cuối | 𡳜: | cuối cùng |
| cuối | : | |
| cuối | 𡳳: | cuối cùng |
| cuối | 𪭯: | cuối cùng |
| cuối | 會: | cuối cùng |
| cuối | 檜: | cuối cùng |
| cuối | 𣞄: | cuối cùng |
| cuối | 𲃟: | cuối cùng |
| cuối | 𨆝: | |
| cuối | 𩠴: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 藭: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |

Tìm hình ảnh cho: thở hơi cuối cùng Tìm thêm nội dung cho: thở hơi cuối cùng
