Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trăm cảm xúc lẫn lộn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăm cảm xúc lẫn lộn:
Dịch trăm cảm xúc lẫn lộn sang tiếng Trung hiện đại:
百感交集 《指许多感触交织。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm
| trăm | 啉: | trăm năm |
| trăm | 𤾓: | trăm năm |
| trăm | 𬃴: | hàng trăm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
| xúc | 娖: | |
| xúc | 矗: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 触: | xúc động |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xúc | 蹙: | xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối) |
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫn
| lẫn | 吝: | lẫn lộn |
| lẫn | 悋: | lẫn lộn |
| lẫn | 𰦫: | lẫn lộn |
| lẫn | 磊: | lẫn lộn |
| lẫn | 耒: | lẫn lộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộn
| lộn | 孵: | trứng lộn |
| lộn | 𪵅: | lộn xộn |
| lộn | 論: | lộn xộn |

Tìm hình ảnh cho: trăm cảm xúc lẫn lộn Tìm thêm nội dung cho: trăm cảm xúc lẫn lộn
