Cao su chống va đập cửa
Từ: trại hè có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trại hè:
Nghĩa trại hè trong tiếng Việt:
["- Nơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác..."]Dịch trại hè sang tiếng Trung hiện đại:
夏令营 《夏季开设的供青少年或集体的成员短期休息、娱乐等的营地, 多设在林中或海边。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trại
| trại | 寨: | ấp trại |
| trại | 砦: | trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào) |
| trại | 豸: | nói trại đi |
| trại | 賽: | trại (đua, vượt qua) |
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hè
| hè | 厦: | hè nhà |
| hè | 唏: | |
| hè | 𡏘: | hè nhà |
| hè | 𡏛: | hè nhà |
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hè | 𢇱: | đầu hè |
| hè | 廈: | hè nhà |

Tìm hình ảnh cho: trại hè Tìm thêm nội dung cho: trại hè
