Cao su chống va đập cửa
Từ: xem qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xem qua:
Dịch xem qua sang tiếng Trung hiện đại:
浅尝 《不往深处研究(知识、问题等)。》涉猎 《粗略的阅读。》寓目; 过目; 过眼 《看一遍(多用来表示审核)。》
hàng triển lãm trong phòng, đại thể tôi đã xem qua.
室内展览品我已大致寓目。
danh sách đã xếp xong, xin anh xem qua.
名单已经排好, 请过一下目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xem
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
| xem | 䀡: | xem thấy, xem bói |
| xem | 𫀅: | |
| xem | : | xem xét, xem mặt |
| xem | 䄡: | xem xét, xem mặt |
| xem | 袩: | xem tướng, xem thường |
| xem | 覘: | xem chừng; chờ xem |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |

Tìm hình ảnh cho: xem qua Tìm thêm nội dung cho: xem qua
