Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xỉ nhục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xỉ nhục:
Dịch xỉ nhục sang tiếng Trung hiện đại:
辱 《使受耻辱; 侮辱。》作践 《糟蹋。》đừng xỉ nhục người khác
别作践人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉ
| xỉ | 侈: | xa xỉ |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xỉ | 𠯽: | xỉ vả |
| xỉ | 哆: | xỉ vả |
| xỉ | 嗤: | xỉ mũi |
| xỉ | 恥: | xỉ vả |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
| xỉ | 耻: | xỉ vả |
| xỉ | 蚩: | xỉ mũi |
| xỉ | 褫: | xỉ (tước bỏ) |
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhục
| nhục | 溽: | nhục (ẩm ướt) |
| nhục | 縟: | nhục (rườm rà phức tạp) |
| nhục | 缛: | nhục (rườm rà phức tạp) |
| nhục | 肉: | cốt nhục |
| nhục | 蓐: | nhục (ổ rơm) |
| nhục | 褥: | bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường) |
| nhục | 辱: | nhục nhã |

Tìm hình ảnh cho: xỉ nhục Tìm thêm nội dung cho: xỉ nhục
