Từ: xỉ nhục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xỉ nhục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xỉnhục

Dịch xỉ nhục sang tiếng Trung hiện đại:

《使受耻辱; 侮辱。》作践 《糟蹋。》
đừng xỉ nhục người khác
别作践人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉ

xỉ:xa xỉ
xỉ:xỉ mũi
xỉ𠯽:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ mũi
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ mũi
xỉ:xỉ (tước bỏ)
xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhục

nhục:nhục (ẩm ướt)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:cốt nhục
nhục:nhục (ổ rơm)
nhục:bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)
nhục:nhục nhã
xỉ nhục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xỉ nhục Tìm thêm nội dung cho: xỉ nhục