Từ: yển qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ yển qua:
yển qua
Ngừng việc chiến tranh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: yển
| yển | 偃: | yển (nằm) |
| yển | 堰: | yển (dụng cụ đập đất) |
| yển | 蝘: | yển đình (Rắn mối) |
| yển | 鼴: | yển thử (Chồn chũi) |
| yển | 鼹: | yển thử (Chồn chũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
Gới ý 15 câu đối có chữ yển:

Tìm hình ảnh cho: yển qua Tìm thêm nội dung cho: yển qua
