Cao su chống va đập cửa
Chữ 樲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樲, chiết tự chữ NHỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 樲:
樲
Pinyin: er4;
Việt bính: ji6;
樲 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 樲
(Danh) Chỉ cây nhị cức 樲棘, giống như cây táo, quả chua, ăn được.§ Còn gọi là toan tảo 酸棗.
Nghĩa của 樲 trong tiếng Trung hiện đại:
[èr]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 16
Hán Việt:
cây táo chua。酸枣树,落叶灌木,茎上多刺,果实味酸,可以吃,种子入药。
Số nét: 16
Hán Việt:
cây táo chua。酸枣树,落叶灌木,茎上多刺,果实味酸,可以吃,种子入药。
Chữ gần giống với 樲:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 樲
𬃘,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 樲 Tìm thêm nội dung cho: 樲
