Chữ 乍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乍, chiết tự chữ CHA, CHẠ, SÃ, SẠ, TÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乍:

乍 sạ, tác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乍

Chiết tự chữ cha, chạ, sã, sạ, tác bao gồm chữ 丿 丅 二 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乍 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 丅, 二
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhì, nhị
  • sạ, tác [sạ, tác]

    U+4E4D, tổng 5 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha4, zuo4;
    Việt bính: zaa3 zaa6 zok3
    1. [乍可] sạ khả;

    sạ, tác

    Nghĩa Trung Việt của từ 乍

    (Phó) Chợt, bỗng nhiên.
    ◎Như: kim nhân sạ kiến nhụ tử
    nay người chợt thấy đứa bé.
    ◇Nguyễn Du : Ngã sạ kiến chi bi thả tân (Thái Bình mại ca giả ) Ta chợt thấy vậy vừa đau buồn vừa chua xót.

    (Phó)
    Mới, vừa mới.
    ◎Như: sạ noãn hoàn hàn vừa mới ấm đã trở lạnh, dâm vũ sạ tình mưa dầm mới tạnh.

    (Phó)
    Sao, sao mà.
    ◇Tây du kí 西: Sạ tưởng đáo liễu thử xứ, tao phùng ma chướng, hựu bị tha khiển san áp liễu , , (Đệ tam thập tam hồi) Ngờ đâu đi tới chốn này, gặp phải ma chướng, lại bị nó khiến cho núi đè thế này.Một âm là tác.

    (Động)
    Sợ run.
    ◎Như: tâm kinh tác bụng sợ run.

    (Động)
    Bạo gan, đánh liều.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na Hưng nhi thính kiến giá cá thanh âm nhi, tảo dĩ một liễu chủ ý liễu, chỉ đắc tác trước đảm tử tiến lai , , (Đệ lục thập thất hồi) Thằng Hưng nghe thấy tiếng quát tháo đã sợ cuống cuồng, đành đánh bạo đi vào.

    chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
    sạ (btcn)
    cha (gdhn)
    sã, như "sã cánh" (gdhn)

    Nghĩa của 乍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhà]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 5
    Hán Việt: SẠ
    1. mới; thoạt đầu; lúc đầu。刚刚开始;起初。
    分别多年,乍一见都不认识了。
    xa nhau nhiều năm, thoạt nhìn tưởng không quen biết.
    2. đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình; lúc; đột ngột。忽然;突然。
    乍冷乍热
    lúc lạnh lúc nóng
    山风乍起
    gió núi đột nhiên nổi lên.
    3. giương; dang ra; mở rộng。同"奓",张开。
    乍翅
    giương cánh
    4. họ Sạ。姓。
    Từ ghép:
    乍得 ; 乍猛的

    Chữ gần giống với 乍:

    , , , 𠂔, 𠂝,

    Chữ gần giống 乍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乍 Tự hình chữ 乍 Tự hình chữ 乍 Tự hình chữ 乍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乍

    cha: 
    chạ:chung chạ, lang chạ
    :sã cánh
    sạ: 
    乍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乍 Tìm thêm nội dung cho: 乍