cửu tử
Phần chết chiếm chín phần. Tỉ dụ ở trong cảnh ngộ cực kì nguy hiểm.
◇Tống sử 宋史:
Bạch thủ hà quy, trướng dư sanh chi vô kỉ; đan tâm vị mẫn, thệ cửu tử dĩ bất di
白首何歸, 悵餘生之無幾; 丹心未泯, 誓九死以不移 (Triệu Đỉnh truyện 趙鼎傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 九死 Tìm thêm nội dung cho: 九死
