Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cửu tuyền
Chín suối, tức âm phủ. ☆Tương tự:
địa phủ
地府.
Nghĩa của 九泉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔquán] 书
cửu tuyền; âm ty; chín suối; thế giới bên kia。指人死后埋葬的地方,迷信的人指阴间。
九泉之下。
dưới chín suối.
含笑于九泉。
ngậm cười nơi chín suối.
cửu tuyền; âm ty; chín suối; thế giới bên kia。指人死后埋葬的地方,迷信的人指阴间。
九泉之下。
dưới chín suối.
含笑于九泉。
ngậm cười nơi chín suối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉
| tuyền | 泉: | tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 九泉:

Tìm hình ảnh cho: 九泉 Tìm thêm nội dung cho: 九泉
