nhân công
Dùng sức người làm ra. ☆Tương tự:
nhân vi
人為. ★Tương phản:
tự nhiên
自然,
thiên nhiên
天 然.Trong công việc, một người làm gọi là
nhất công
一工,
nhân công
人工 tức là số người làm.
◎Như:
tu giá sở phòng tử tất tu đa thiểu nhân công
修這所房子必須多少人工 sửa chữa căn nhà này cần bao nhiêu người làm?Giá tiền làm công, tiền công. ☆Tương tự:
báo thù
報酬,
công tiền
工錢,
công tư
工資,
tân kim
薪金.
◎Như:
hiện tại nhân công ngận quý
現在人工很貴 bây giờ tiền làm công rất cao.
Nghĩa của 人工 trong tiếng Trung hiện đại:
人工呼吸。
hô hấp nhân tạo.
人工降雨。
mưa nhân tạo.
2. nhân lực; nhân công; sức người。人力;人力做的工。
抽水机坏了,暂时用人工车水。
máy bơm hư rồi, tạm thời dùng sức người guồng nước vậy.
3. nhân công (làm trong một ngày)。工作量的计算单位,指一个人做工一天。
修建这个渠道需用很多人工。
sửa con mương này phải dùng rất nhiều nhân công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 人工 Tìm thêm nội dung cho: 人工
