Từ: 伴侶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴侶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伴 • 侶

bạn lữ
Người sinh sống cùng một nhóm với nhau.Chỉ vợ chồng hoặc một trong hai người.
◎Như:
kết vi bạn lữ
結為伴侶 kết làm vợ chồng.Bạn bè, bằng hữu, đồng bạn.

Nghĩa của 伴侣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànlǚ] bầu bạn; bạn; đồng nghiệp; cộng sự; đối tác; bạn đồng hành; bạn đời (đôi khi dùng chỉ vợ chồng.) 同在一起生活,工作或旅行的人。有时专指夫妻。
终身伴侣 (夫妇)
bạn đời (vợ chồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn伴:bạn bè
bọn伴:một bọn; cả bọn
gạn伴:gạn gùng; gạn lọc
vạn伴:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侶

lứa侶:lứa đôi
lữ侶:bạn lữ

Gới ý 21 câu đối có chữ 伴侶:

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

伴侶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴侶 Tìm thêm nội dung cho: 伴侶