Chữ 較 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 較, chiết tự chữ GIÁC, GIẢO, GIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 較:

較 giác, giếu, giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 較

較

Chiết tự chữ 較

Chiết tự chữ giác, giảo, giếu bao gồm chữ 車 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

較 cấu thành từ 2 chữ: 車, 交
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 交 giao
  • giác, giếu, giảo [giác, giếu, giảo]

    U+8F03, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 较;
    Pinyin: jiao4, jue2, xiao4;
    Việt bính: gaau3;

    較 giác, giếu, giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 較

    (Danh) Cái tay xe, hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước.

    (Động)
    Ganh đua.
    § Cũng như giác 角
    .
    ◇Mạnh Tử 孟子: Lỗ nhân liệp giác 魯人獵較 (Vạn Chương hạ 萬章下) Người nước Lỗ săn bắn thi.Một âm là giếu. Có chỗ đọc là giảo.

    (Động)
    So sánh.
    § Cùng nghĩa với hiệu 校.
    ◇Đạo Đức Kinh 道德經: Trường đoản tương giảo 長短相較 (Chương 2) Dài và ngắn cùng sánh.

    (Danh)
    Khái lược, đại khái.
    ◎Như: đại giảo 大較 cũng như ta nói đại lược 大略.

    (Danh)
    Hiệu số.

    (Danh)
    Họ Giảo.

    (Phó)
    Khá, tương đối.
    ◎Như: giảo cao 較高 khá cao, giảo hảo 較好 tương đối tốt, giảo đa 較多 khá nhiều.

    (Phó)
    Rõ rệt, rành rành.
    ◇Sử Kí 史記: Khinh tài trọng nghĩa, giảo nhiên trước minh 輕財重義, 較然著明 (Bình Tân Hầu Chủ Phụ liệt truyện 平津侯主父列傳) Khinh tài trọng nghĩa, rành rành rõ rệt.
    giảo, như "giảo tiền (sánh với trước đây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 較:

    䡓, 䡔, 䡕, 䡖, 䡗, 軭, 軾, 軿, 輀, 較, 輅, 輇, 輈, 載, 輊, 輋, 輌, 𨋯, 𨌀,

    Dị thể chữ 較

    较,

    Chữ gần giống 較

    轑, 輸, 輰, 輱, 輲, 輳, 輴, 輵, 輶, 輷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 較 Tự hình chữ 較 Tự hình chữ 較 Tự hình chữ 較

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 較

    giảo較:giảo tiền (sánh với trước đây)
    較 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 較 Tìm thêm nội dung cho: 較