Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎗, chiết tự chữ SANG, SANH, THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎗:
鎗 sanh, thương, sang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鎗
鎗
sanh, thương, sang [sanh, thương, sang]
U+9397, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang1, qiang4, cheng1;
Việt bính: coeng1;
鎗 sanh, thương, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 鎗
(Danh) Cái vạc ba chân.Một âm là thương.(Danh) Cây giáo, thương.
§ Thường dùng chữ 槍.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Xuất mã đĩnh thương nghênh chiến 出馬挺鎗迎戰 (Đệ ngũ hồi) Tế ngựa vác giáo nghênh chiến.
(Danh) Cây súng. Thường dùng chữ 槍.
◎Như: bộ thương 步鎗 súng trường.
§ Ghi chú: Còn đọc là sang.
thương, như "cây thương" (vhn)
sang, như "sang (cái vạc 3 chân)" (btcn)
Chữ gần giống với 鎗:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎗
𬬰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎗
| sang | 鎗: | sang (cái vạc 3 chân) |
| thương | 鎗: | cây thương |

Tìm hình ảnh cho: 鎗 Tìm thêm nội dung cho: 鎗
