Từ: 全盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn thịnh
Vô cùng hưng thịnh hoặc cường thịnh.Chỉ tuổi thanh xuân thịnh tráng.
◇Lưu Hi Di 夷:
Kí ngôn toàn thịnh hồng nhan tử, Tu liên bán tử bạch đầu ông
子, 翁 (Đại bạch đầu ngâm 吟) Nhắn nhủ người hồng nhan vào tuổi thanh xuân thịnh tráng, Hãy thương xót lấy ông già đầu bạc gần chết.

Nghĩa của 全盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánshèng] toàn thịnh; hưng thịnh; hưng vượng。极其兴盛或强盛(多指时期)。
唐朝是律诗的全盛时期。
đời Đường là thời kỳ hưng thịnh của thơ Đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
全盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全盛 Tìm thêm nội dung cho: 全盛