Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忝, chiết tự chữ THIỂM, THỎM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忝:
忝
Pinyin: tian3;
Việt bính: tim2;
忝 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 忝
(Động) Làm nhục, ô nhục.◇Thi Kinh 詩經: Túc hưng dạ mị, Vô thiểm nhĩ sở sanh 夙興夜寐, 毋忝爾所生 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu uyển 小宛) Sớm dậy đêm ngủ, Chớ làm ô nhục cha mẹ đã sinh ra em.
(Tính) Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: thiểm quyến 忝眷 gia quyến của kẻ hèn mọn này.
thỏm, như "biết thỏm (biết việc kín)" (vhn)
thiểm, như "thiểm (khiêm tốn)" (btcn)
Nghĩa của 忝 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: THIỂM
không xứng đáng; thẹn; đáng hổ thẹn。谦辞,表示辱没他人,自己有愧。
忝列门墙(愧在师门)。
không xứng đáng là học trò.
忝在相知之列。
không xứng đáng được anh coi là tương tri.
Số nét: 8
Hán Việt: THIỂM
không xứng đáng; thẹn; đáng hổ thẹn。谦辞,表示辱没他人,自己有愧。
忝列门墙(愧在师门)。
không xứng đáng là học trò.
忝在相知之列。
không xứng đáng được anh coi là tương tri.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忝
| thiểm | 忝: | thiểm (khiêm tốn) |
| thỏm | 忝: | biết thỏm (biết việc kín) |

Tìm hình ảnh cho: 忝 Tìm thêm nội dung cho: 忝
