Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淄, chiết tự chữ CHUY, TRUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淄:
淄
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
淄 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 淄
(Danh) Tên sông, tức Truy thủy 淄水 thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.(Tính) Đen (màu).
§ Thông truy 緇.
◇Sử Kí 史記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
(Động) Điếm nhục, ô nhiễm, làm cho mang tiếng xấu.
chuy, như "Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều)" (gdhn)
truy, như "truy (tên một con sông)" (gdhn)
Nghĩa của 淄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TRI
Tri Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。淄河,水名,在山东。
Số nét: 12
Hán Việt: TRI
Tri Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。淄河,水名,在山东。
Chữ gần giống với 淄:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淄
| chuy | 淄: | Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều) |
| truy | 淄: | truy (tên một con sông) |

Tìm hình ảnh cho: 淄 Tìm thêm nội dung cho: 淄
