Chữ 淄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淄, chiết tự chữ CHUY, TRUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淄:

淄 truy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淄

Chiết tự chữ chuy, truy bao gồm chữ 水 甾 hoặc 氵 甾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淄 cấu thành từ 2 chữ: 水, 甾
  • thuỷ, thủy
  • tai
  • 2. 淄 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 甾
  • thuỷ, thủy
  • tai
  • truy [truy]

    U+6DC4, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    truy

    Nghĩa Trung Việt của từ 淄

    (Danh) Tên sông, tức Truy thủy thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.

    (Tính)
    Đen (màu).
    § Thông truy .
    ◇Sử Kí : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy , , , (Khổng Tử thế gia ) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.

    (Động)
    Điếm nhục, ô nhiễm, làm cho mang tiếng xấu.

    chuy, như "Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều)" (gdhn)
    truy, như "truy (tên một con sông)" (gdhn)

    Nghĩa của 淄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRI
    Tri Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。淄河,水名,在山东。

    Chữ gần giống với 淄:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淄 Tự hình chữ 淄 Tự hình chữ 淄 Tự hình chữ 淄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淄

    chuy:Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều)
    truy:truy (tên một con sông)
    淄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淄 Tìm thêm nội dung cho: 淄