thắng địa
Vùng đất có cảnh đẹp.
◇Vương Bột 王勃:
Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái
勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Chốn danh thắng không còn mãi, tiệc lớn khó được hai lần.Nơi có địa hình, vị trí ưu thắng.
◇Quản Tử 管子:
Cố hiền trí chi quân tất lập ư thắng địa
故賢知之君必立於勝地 (Thất pháp 七法) Cho nên bậc vua sáng suốt tài trí ắt kiến lập ở nơi có địa hình và vị trí ưu thắng.
Nghĩa của 胜地 trong tiếng Trung hiện đại:
避暑胜地。
thắng cảnh nghỉ mát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝
| sền | 勝: | kéo sền sệt |
| thắng | 勝: | thắng trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 勝地 Tìm thêm nội dung cho: 勝地
