Từ: 卓然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trác nhiên
Cao xa, trác việt.
◇Lỗ Tấn 迅:
Khả tích lí luận tuy dĩ trác nhiên, nhi chung ư một hữu phát minh thập toàn đích hảo phương pháp
, 法 (Phần 墳, Xuân mạt nhàn đàm 談).Đột nhiên.
◇Vương Sung 充:
Trác nhiên tốt chí
至 (Luận hành 衡, Mệnh lộc 祿).

Nghĩa của 卓然 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuórán] lỗi lạc; trác việt; tài tình; nổi bật; xuất sắc。卓越。
成绩卓然
thành tích xuất sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
卓然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓然 Tìm thêm nội dung cho: 卓然