Từ: 厭惡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厭惡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yếm ố
Chán ghét.☆Tương tự:
thảo yếm
,
tăng ố
惡,
yếm phiền
煩.★Tương phản:
bảo ái
,
hỉ hảo
好,
hỉ hoan
歡,
hỉ ái
,
sủng ái
,
túy tâm
心,
ái hảo
好.

Nghĩa của 厌恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànwù]
chán ghét (đối với sự vật hoặc con người)。 (对人或事物)产生很大的反感。
大家都厌恶他。
mọi người đều chán ghét nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厭

im:im ả, im ắng, im ỉm
yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
êm:êm ả; êm ái
ướm:ướm hỏi
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố
厭惡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厭惡 Tìm thêm nội dung cho: 厭惡