Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
yếm ố
Chán ghét.☆Tương tự:
thảo yếm
討厭,
tăng ố
憎惡,
yếm phiền
厭煩.★Tương phản:
bảo ái
寶愛,
hỉ hảo
喜好,
hỉ hoan
喜歡,
hỉ ái
喜愛,
sủng ái
寵愛,
túy tâm
醉心,
ái hảo
愛好.
Nghĩa của 厌恶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yànwù] 动
chán ghét (đối với sự vật hoặc con người)。 (对人或事物)产生很大的反感。
大家都厌恶他。
mọi người đều chán ghét nó.
chán ghét (đối với sự vật hoặc con người)。 (对人或事物)产生很大的反感。
大家都厌恶他。
mọi người đều chán ghét nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厭
| im | 厭: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yếm | 厭: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| êm | 厭: | êm ả; êm ái |
| ướm | 厭: | ướm hỏi |
| ếm | 厭: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 厭惡 Tìm thêm nội dung cho: 厭惡
