Chữ 鐫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐫, chiết tự chữ TUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐫:

鐫 tuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鐫

鐫

Chiết tự chữ 鐫

Chiết tự chữ tuyên bao gồm chữ 金 雋 hoặc 釒 雋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐫 cấu thành từ 2 chữ: 金, 雋
  • 金 ghim, găm, kim
  • 雋 tuyển, tuấn
  • 2. 鐫 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 雋
  • 釒 kim, thực
  • 雋 tuyển, tuấn
  • tuyên [tuyên]

    U+942B, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 镌;
    Pinyin: juan1;
    Việt bính: syun6 zeon1 zeon3 zyun1;

    鐫 tuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐫

    (Danh) Khí cụ dùng để chạm khắc.

    (Động)
    Chạm, khắc.
    ◎Như: tuyên bản 鐫
    板 khắc bản in.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tu đắc tái tuyên thượng sổ tự, sử nhân nhất kiến tiện tri thị kì vật phương diệu 須得再鐫上數字, 使人一見便知是奇物方妙 (Đệ nhất hồi) Cần phải khắc lên trên (viên ngọc) mấy chữ, để ai vừa trông thấy liền biết ngay là vật lạ lùng mới được.

    (Động)
    Hằn sâu, ghi nhớ.
    ◎Như: tuyên tâm chi cảm 鐫心之感 niềm cảm kích ghi sâu trong lòng.

    (Động)
    Trích xuống, giáng xuống.
    ◎Như: tuyên cấp 鐫級 giáng bậc quan.
    § Cũng viết là 鎸.
    § Ghi chú: chữ tuyên 鐫 khác với chữ huề 鑴 (một thứ đỉnh, vạc).

    Chữ gần giống với 鐫:

    鐩, 鐫, 鐷,

    Dị thể chữ 鐫

    鋑, 鑴, 镌, 𰾹,

    Chữ gần giống 鐫

    鉎, 鋚, 鋤, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐫 Tự hình chữ 鐫 Tự hình chữ 鐫 Tự hình chữ 鐫

    鐫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐫 Tìm thêm nội dung cho: 鐫