Cao su chống va đập cửa
Chữ 繅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繅, chiết tự chữ SÀO, TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繅:
繅 sào, tảo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 繅
繅
U+7E45, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缫;
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
繅 sào, tảo
(Danh) Màu sặc sỡ lang lổ.
§ Thông tảo 藻 chỉ ngũ sắc.
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
繅 sào, tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 繅
(Động) Ươm tơ, kéo tơ ở cái kén ra.Một âm là tảo.(Danh) Màu sặc sỡ lang lổ.
§ Thông tảo 藻 chỉ ngũ sắc.
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繅:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繅
| sào | 繅: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |

Tìm hình ảnh cho: 繅 Tìm thêm nội dung cho: 繅
